Siêu Nổ Hũ | TaiSieuNo.Vin – Phiên Bản Săn Hũ Tiền Về Như Lũ

thời gian:2022-12-01 12:35:08 nguồn:hậu vệ cánh

Xe tay ga quốc dân Honda LEAD đang được bán ra với giá chênh nhẹ so với giá đề xuất, mức chênh thấp nhất chỉ từ gần 300 nghìn đồng.

Khác với đang giảm nhiệt mạnh. Mẫu xe tay ga này có 3 phiên bản tùy chọn tại thị trường Việt Nam. Đó là các phiên bản: Tiêu chuẩn, Cao cấp, và Đặc biệt.

ảnggiáHondaLEADmớinhấtđầuthángchênhnhẹ

Bảng giá Honda LEAD mới nhất đầu tháng 11/2022, chênh nhẹ - 1

ảnggiáHondaLEADmớinhấtđầuthángchênhnhẹ

Khảo sát một số HEAD Honda ở khu vực tỉnh Bình Dương và Thành phố Hồ Chí Minh cho thấy, giá xe Honda LEAD được bán ra chênh nhẹ so với giá đề xuất. Theo đó, phiên bản Tiêu chuẩn có giá thực tế chỉ 39,3 triệu đồng, phiên bản Cao cấp có giá thực tế chỉ 43,3 triệu đồng, còn phiên bản Đặc biệt có giá thực tế chỉ 44,3 triệu đồng. Như thế giá bán ra của Honda LEAD chỉ chênh cao từ gần 300 nghìn đồng cho tới tầm 2 triệu đồng.

ảnggiáHondaLEADmớinhấtđầuthángchênhnhẹ

Bảng giá Honda LEAD mới nhất đầu tháng 11/2022, chênh nhẹ - 2

ảnggiáHondaLEADmớinhấtđầuthángchênhnhẹ

Bảng thông số kỹ thuật của Honda LEAD:

ảnggiáHondaLEADmớinhấtđầuthángchênhnhẹ
Khối lượng bản thân113 kg
Dài x Rộng x Cao1.844 x 680 x 1.130 mm
Khoảng cách trục bánh xe1.273 mm
Độ cao yên760 mm
Khoảng sáng gầm xe120 mm
Dung tích bình xăng6 lít
Kích cỡ lốp trước90/90-12 44Jj
Kích cỡ lốp sau100/90-10 56J
Phuộc trướcỐng lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sauLò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơXăng, 4 kỳ, làm mát bằng chất lỏng
Công suất tối đa8,22 kW tại 8.500 vòng/phút
Mức tiêu thụ nhiên liệu2,16 lít/100 km
Hộp sốTự động, vô cấp
Hệ thống khởi độngĐiện
Dung tích xi lanh124,8cc
Đường kính x Hành trình pít tông53,5 x 55,5 mm
Tỷ số nén11,5:1

Bảng giá Honda LEAD mới nhất đầu tháng 11/2022, chênh nhẹ - 3

ảnggiáHondaLEADmớinhấtđầuthángchênhnhẹ

Tại thị trường Việt Nam, Honda LEAD được nhiều yêu thích. Phiên bản LEAD mới hiện nay có các đường nét thiết kế không chỉ tập trung vào sự chắc chắn mà còn mang những nét đẹp hiện đại, tinh tế và trẻ trung hơn. Mặt trước xe có những điểm xuyết bằng các chi tiết mạ crôm tinh tế và cao cấp hơn.

ảnggiáHondaLEADmớinhấtđầuthángchênhnhẹ

Bảng giá Honda LEAD mới nhất đầu tháng 11/2022, chênh nhẹ - 4

ảnggiáHondaLEADmớinhấtđầuthángchênhnhẹ

Trên Honda LEAD còn có nhiều trang bị cao cấp như đèn pha LED đem lại giải pháp chiếu sáng hiệu quả. Hộc đựng đồ trước có cổng sạc tiện lợi cho phép sạc điện thoại khi cần thiết. Xe có trang bị chìa khóa thông minh Smart Key và thiết kế nút mở yên và bình xăng ở ngay bên cạnh. Dưới yên ngồi xe là cốp đựng đồ rộng lên tới 37 lít, có thể để vừa được 2 mũ bảo hiểm loại trùm đầu cùng nhiều vật dụng nhỏ khác.

ảnggiáHondaLEADmớinhấtđầuthángchênhnhẹ

Bảng giá Honda LEAD mới nhất đầu tháng 11/2022, chênh nhẹ - 5

ảnggiáHondaLEADmớinhấtđầuthángchênhnhẹ

Bảng giá Honda LEAD mới nhất đầu tháng 11/2022, chênh nhẹ - 6

ảnggiáHondaLEADmớinhấtđầuthángchênhnhẹ

Đáng chú ý là Honda LEAD mới sở hữu khối động cơ eSP+ 4 valve thông minh thế hệ mới. Đây cũng là loại động cơ mà nhà sản xuất Honda trang bị cho nhiều mẫu xe tay ga cao cấp có bán ở Việt Nam. Sự đột phá về động cơ giúp cho LEAD vận hành mạnh mẽ, vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

ảnggiáHondaLEADmớinhấtđầuthángchênhnhẹ

Bảng giá Honda LEAD mới nhất đầu tháng 11/2022, chênh nhẹ - 7

ảnggiáHondaLEADmớinhấtđầuthángchênhnhẹ

Nhằm giúp bạn đọc có thêm thông tin tham khảo mua sắm, chúng tôi cập nhật bảng giá Honda LEAD mới nhất đầu tháng 11/2022 như sau:

ảnggiáHondaLEADmớinhấtđầuthángchênhnhẹ
Mẫu xeGiá đề xuất (Triệu đồng)Giá đại lý (Triệu đồng)
LEAD Tiêu chuẩn39,06639,3
LEAD Cao cấp41,22643,3
LEAD Đặc biệt42,30644,3

*Lưu ý:Giá ở trên mang tính tham khảo, thực tế còn tùy đại lý và khu vực bán xe. 

ảnggiáHondaLEADmớinhấtđầuthángchênhnhẹ
Nội dung được đề xuất